Tham khảo ngay Bảng giá dự án Naman Homes chi tiết

Là sản phẩm bất động sản cao cấp nằm trong Tổ hợp Cocobay Đà Nẵng, Naman Homes được rất nhiều chủ đầu tư quan tâm. Để giúp chủ đầu tư tìm hiểu thông tin chi tiết dự án, bài viết xin chia sẻ bảng giá dự án Naman Homes.

1. Thông tin bảng giá dự án Naman Homes Đà Nẵng

Theo chia sẻ từ nguồn thông tin dự án, giá bán được quy định cho từng loại hình bất động sản nhất định. Mới đây, chủ đầu tư Empire đã mở bán Shophouse và Biệt thự song lập Naman Homes.

Giá bán trung bình của sản phẩm Shophouse dao động từ 57- 59tr/m2. Với diện tích trung bình là 123m2, giá cho mỗi căn Shophouse xấp xỉ khoảng 9 tỉ.

Bất động sản Shopvilla có mức giá trung bình thấp hơn, dao động trong khoảng 42-46tr/m2 tùy căn. Với diện tích trung bình của Shopvilla là 180- 200m2, giá bán cho mỗi căn cũng dao động trong khoảng 9-10 tỉ. Lưu ý, mức giá trung bình cho 2 dòng sản phẩm này đã bao gồm VAT.

Bảng giá Namans Homes phụ thuộc vào loại hình bất động sản

Để giúp quý khách hàng và các chủ đầu tư tìm hiểu thông tin cụ thể, chúng tôi xin chia sẻ bảng giá chi tiết Shophouse và Biệt thự Shopvilla:

BẢNG GIÁ SHOPHOUSE & BIỆT THỰ SONG LẬP NAMANHOMES - PHUQUYLAND

STT

SẢN PHẨM

DT ĐẤT (M2)

DT SÀN XD (M2)

GIÁ ĐẤT (VNĐ/M2)

TỔNG GIÁ TRỊ TIỀN ĐẤT (VNĐ)

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (VNĐ/M2)

TỔNG GIÁ TRỊ XÂY DỰNG (VNĐ)

TỔNG GIÁ TRỊ CĂN NHÀ (VNĐ) - BAO GỒM VAT

I

SHOPHOUSE (SH1)

1

SH1-02

123.5

368.0

59,094,720

7,298,197,920

5,000,000

1,840,000,000

9,138,197,920

2

SH1-03

123.5

368.0

57,936,000

7,155,096,000

5,000,000

1,840,000,000

8,995,096,000

3

SH1-04

123.5

368.0

57,936,000

7,155,096,000

5,000,000

1,840,000,000

8,995,096,000

4

SH1-05

123.5

368.0

57,936,000

7,155,096,000

5,000,000

1,840,000,000

8,995,096,000

5

SH1-06

123.5

368.0

57,936,000

7,155,096,000

5,000,000

1,840,000,000

8,995,096,000

6

SH1-23

123.5

368.0

57,936,000

7,155,096,000

5,000,000

1,840,000,000

8,995,096,000

II

SHOPVILLA (BTS)

1

BTS1-15

180.0

299.88

45,892,350

8,260,623,000

5,000,000

1,499,400,000

9,760,023,000

2

BTS1-16

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

3

BTS1-17

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

4

BTS1-18

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

5

BTS1-19

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

6

BTS1-20

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

7

BTS1-21

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

8

BTS1-22

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

9

BTS1-23

180.0

299.88

43,707,000

7,867,260,000

5,000,000

1,499,400,000

9,366,660,000

10

BTS1-29

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

11

BTS1-30

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

12

BTS1-31

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

13

BTS1-32

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

14

BTS1-33

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

15

BTS1-34

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

16

BTS1-35

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

17

BTS1-36

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

18

BTS1-37

180.0

299.88

43,278,500

7,790,130,000

5,000,000

1,499,400,000

9,289,530,000

19

BTS2-19

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

20

BTS2-20

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

21

BTS2-21

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

22

BTS2-22

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

23

BTS2-23

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

24

BTS2-24

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

25

BTS2-25

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

26

BTS2-26

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

27

BTS2-27

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

28

BTS2-28

200.0

299.88

43,350,000

8,670,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,169,400,000

29

BTS2-35

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

30

BTS2-36

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

31

BTS2-37

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

32

BTS2-38

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

33

BTS2-39

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

34

BTS2-40

200.0

299.88

42,925,000

8,585,000,000

5,000,000

1,499,400,000

10,084,400,000

 

2. Tiến độ giao dịch và thanh toán dự án Naman Homes Đà Nẵng

Khách hàng sẽ thanh toán theo tiến độ thi công của dự án

Dưới đây là thông tin chi tiết về lộ trình thanh toán cho khách hàng mua sản phẩm bất động sản tại Naman Homes:

Thời điểm đặt cọc: thanh toán 300 triệu đồng (24h tính từ khi báo cọc)

Thời điểm ký hợp đồng đặt cọc : 15% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

Đợt 1: thời điểm ký hợp đồng mua bán (dự kiến 30/5/2019): 30% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

Đợt 2: sau 2 tháng tính từ đợt 1: 20% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

Đợt 3: sau 2 tháng tính từ đợt 2: 20% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

Đợt 4: Thông báo bàn giao nhà : 25% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

Đợt 5: Thông báo nhận Giấy chứng nhận: 05% giá bán bất động sản ( đã bao gồm VAT)

3. Một số ưu đãi dành cho khách hàng khi mua bất động sản Naman Homes

Khi mua sản phẩm bất động sản Namans Home, khách hàng còn nhận được một số ưu đãi sau:

Khách hàng cũng sẽ được nhận thêm các gói ưu đãi tiện ích

Tặng gói hoàn thiện nội thất 300 triệu cho sản phẩm Shopvilla

Chương trình cho vay: được quy định theo chương trình cho vay mua bất động sản của Ngân hàng SHB

Chương trình bốc thăm trúng thưởng

Chương trình này được áp dụng cho những đối tượng khách hàng ký hợp đồng mua bán và thanh toán tối thiểu 30% giá trị bán. Thể thức tham gia là phát phiếu bốc thăm may mắn cho khách hàng.

Cơ cấu giải thưởng được quy định như sau:

01 Giải nhất: Sở hữu kỳ nghỉ dài hạn 5-10 năm với trị giá trọn gói 500.000.000 đồng.

02 Giải nhì: 01 kỳ nghỉ tại Châu Âu cho 2 người, trị giá 120.000.000 đồng/1 giải

02 Giải ba: 01 kỳ nghỉ tại Nhật Bản cho 2 người với trị giá 60.000.000 đồng/giải.

Trên đây là thông tin chi tiết bảng giá dự án Naman Homes và chính sách bán hàng của dự án. Hy vọng bài viết đã cung cấp thông tin chia sẻ hữu ích, giúp khách hàng và các chủ đầu tư tìm hiểu chính sách giá đầy đủ và hiệu quả nhất.

 

Tin liên quan

 datquanglogo

0966.319.369
Nhận thông tin dự án

Hồ sơ gồm: Bảng tính dòng tiền đầu tư, Bảng giá [New], Chính sách bán hàng [New], Hồ sơ thiết kế, Hợp đồng mua bán,... Tất cả trong 1 lần tải.

Họ và tên *
Số điện thoại *
+